phản phong kiến

phản phong kiến

Tư tưởng phản phong kiến bắt đầu lan rộng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chống lại hoặc phủ nhận chế độ phong kiến: "phản phong kiến" dùng để mô tả tư tưởng, hành động, hoặc phong trào mục đích chống lại những giá trị, cấu trúc, quyền lực của chế độ phong kiến, thường gắn với việc đề cao tự do, dân chủ, tiến bộ xã hội.
  2. Danh từ:

    • Người hoặc phong trào chống phong kiến: "phản phong kiến" chỉ những cá nhân, tổ chức, hoặc cuộc đấu tranh chống lại chế độ phong kiến.
    • Tư tưởng chống phong kiến: Hệ thống quan điểm phủ nhận tính hợp lý của chế độ phong kiến, ủng hộ sự thay đổi xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tác phẩm văn học này mang tinh thần phản phong kiến mạnh mẽ. (Tác phẩm chỉ trích phủ nhận các giá trị phong kiến.)
    • Phong trào phản phong kiến ở Việt Nam đầu thế kỷ XX đã thúc đẩy xã hội tiến bộ. (Phong trào chống lại chế độ phong kiến đã góp phần thay đổi xã hội.)
  • Danh từ:

    • Những trí thức phản phong kiến thường bị chính quyền đàn áp. (Những người chống phong kiến thường gặp khó khăn.)
    • Chủ nghĩa phản phong kiến một phần của cuộc cách mạng tư sản. (Tư tưởng chống phong kiến động lực thay đổi xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phản phong kiến triệt để": chỉ sự chống đối hoàn toàn, không khoan nhượng với chế độ phong kiến.

    • Phong trào đòi hỏi một cuộc cải cách phản phong kiến triệt để. (Yêu cầu loại bỏ hoàn toàn các yếu tố phong kiến.)
  • "tư tưởng phản phong kiến": hệ thống quan điểm phủ nhận chế độ phong kiến.

    • Tư tưởng phản phong kiến đã ảnh hưởng đến nhiều nhà văn hiện đại. (Các nhà văn chịu ảnh hưởng của tư tưởng chống phong kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Phản phong (tính từ): viết tắt hoặc đồng nghĩa với "phản phong kiến", thường dùng trong văn nói hoặc văn bản ngắn gọn.

    • Ông ấy người tư tưởng phản phong. (Ông ấy chống đối chế độ phong kiến.)
  • Chống phong kiến (tính từ): đồng nghĩa, mang nghĩa tương tự.

    • Phong trào chống phong kiến lan rộng khắp nước. (Phong trào chống lại chế độ phong kiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Chống phong kiến: hành động hoặc tư tưởng không chấp nhận chế độ phong kiến.
  • Phản động: (trong ngữ cảnh lịch sử) thường dùng để chỉ lực lượng chống lại tiến bộ, nhưng có thể nhầm lẫn; "phản phong kiến" mang nghĩa tích cực hơn trong cách mạng.
  • Cách mạng: (khi nói về phong trào) liên quan đến việc lật đổ chế độ , nhưng rộng hơn "phản phong kiến".
Thành ngữ liên quan
  • Phản phong kiến, chống đế quốc: cụm từ thường dùng trong lịch sử Việt Nam để chỉ hai mục tiêu chính của cách mạng.
    • Cuộc kháng chiến vừa phản phong kiến vừa chống đế quốc. (Cuộc đấu tranh chống cả chế độ phong kiến thực dân.)